Từ vựng tiếng Anh về khuôn viên trường học

‘Schoolyard’ chỉ khu vực sân trường, ‘the principal’s office’ là phòng hiệu trưởng, ‘playground’ chỉ sân chơi.

Ảnh: 7ESL

Ảnh: 7ESL

STT Từ vựng Nghĩa
1 the schoolyard sân trường
2 the principal’s office phòng hiệu trưởng
3 a classroom một phòng/lớp học
4 the music room phòng âm nhạc
5 the art room phòng nghệ thuật
6 the computer room phòng máy tính
7 the library thư viện
8 the lockers tủ khoá
9 the pool bể bơi
10 the baseball field sân bóng chày
11 the playground sân chơi
12 the bathroom phòng vệ sinh/phòng tắm
Rate this post

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*
*