Tên gọi các loại quả trong tiếng Anh

Quả khế trong tiếng Anh – Anh là “carambola” còn trong tiếng Anh – Mỹ là “starfruit”.

Tên gọi các loại quả trong tiếng Anh
STT Từ vựng Nghĩa
1 apple  táo
2 watermelon                                  dưa hấu                      
3 orange cam
4 pear
5 strawberry dâu tây
6 nectarine xuân đào
7 carambola (Anh – Anh)
starfruit (Anh – Mỹ)
khế
8 grape nho
9 plum mận
10 mango xoài
11 pomegranate lựu
12 apricot
13 raspberry quả mâm xôi
14 mandarin quýt
15 banana chuối
16 blueberry quả việt quất
17 papaya đu đủ
18 grapefruit bưởi
19 lemon chanh vàng
20 lime chanh ta
21 pineapple dứa
22 jackfruit mít
23 melon dưa vàng, dưa bở
24 coconut dừa
25 avocado
26 peach đào
27 kiwi kiwi
Rate this post

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*
*