Từ vựng tiếng Anh về các khu vực trong thành phố

Các khu vực trong thành phố như khu chung cư, khu ổ chuột, khu văn phòng, khu cửa hàng, khu công nghiệp… được dịch sang tiếng Anh.

Click để xem từ vựng, nghĩa và ảnh minh họa. 

tu-vung-tieng-anh-ve-cac-khu-vuc-trong-thanh-pho tu-vung-tieng-anh-ve-cac-khu-vuc-trong-thanh-pho-1
tu-vung-tieng-anh-ve-cac-khu-vuc-trong-thanh-pho-2 tu-vung-tieng-anh-ve-cac-khu-vuc-trong-thanh-pho-3
tu-vung-tieng-anh-ve-cac-khu-vuc-trong-thanh-pho-4 tu-vung-tieng-anh-ve-cac-khu-vuc-trong-thanh-pho-5
tu-vung-tieng-anh-ve-cac-khu-vuc-trong-thanh-pho-6 tu-vung-tieng-anh-ve-cac-khu-vuc-trong-thanh-pho-7
tu-vung-tieng-anh-ve-cac-khu-vuc-trong-thanh-pho-8 tu-vung-tieng-anh-ve-cac-khu-vuc-trong-thanh-pho-9
Từ vựng tiếng Anh về các khu vực trong thành phố
Rate this post

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*
*