Trắc nghiệm cụm động từ với ‘break’

“He keeps breaking ___ when other people are talking”. Hãy điền giới từ phù hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu.

Ảnh: PS I love you

Ảnh: PS I love you

Trắc nghiệm cụm động từ với ‘break’
Rate this post

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*
*