30 thuật ngữ tiếng Anh marketing

Ngoài kiến thức chuyên môn, khả năng sáng tạo, Marketing đòi hỏi người làm phải có vốn tiếng Anh tốt.

30-thuat-ngu-tieng-anh-marketing

1. Advertising/´ædvə¸taiziη/ Quảng cáo

2. Brand acceptability /brænd/ /ək,septə’biliti/: Chấp nhận thương hiệu

3. Brand awareness /brænd/ /ə´wɛənis/: Nhận thức thương hiệu

4. Brand equity /brænd/ /’ekwiti/: Giá trị thương hiệu

5. Brand loyalty /brænd/ /’lɔiəlti/: Sự trung thành của khách hàng với nhãn hiệu

6. Brand mark /brænd/ /mɑ:k/: Nhãn hiệu

7. Branding: Làm thương hiệu

8. Cash rebate /kæʃ/ /´ri:beit/: Phiếu giảm giá

9. Distribution channel /,distri’bju:ʃn/ /’tʃænl/: Kênh phân phối

10. Consumer /kən’sju:mə/: Người tiêu dùng

Xem tiếp

30 thuật ngữ tiếng Anh marketing
Rate this post

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*
*